Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: đề nghị với "est-ce que" và với ngữ điệu

Vous savez maintenant proposer une activité à quelqu'un. Écrivez les mots manquants dans les phrases ci-dessous. Consultez l'aide si nécessaire.
Bây giờ bạn đã biết đề xuất một hoạt động với ai đó. Hãy điền các từ còn thiếu trong câu dưới đây. Tham khảo phần trợ giúp nếu cần thiết.
Écrivez la ou les bonnes réponses dans les cases Help on how to respond the exercice

Est-ce que vous voulez|v..... aller au cinéma ?
Tu aimerais aller à la piscine ?
Est|E..-ce que tu veux|v... aller danser ?
Tu veux|v... aller prendre un verre ?
Est-ce que vous aimeriez|a....... aller au restaurant ?
nbOk1 từ đúng chính tả
nbOk2 từ sai dấu
nbKo từ cần sửa
Chú ý
Rất tốt

Recopiez les phrases dans votre carnet de bord.
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 03/08/2013 - Modified on 22/08/2017

Ngữ pháp / Đề nghị lịch sự bằng cách sử dụng "est-ce que" và ngữ điệu

Chúng ta dùng các động từ aimer và vouloir ở thức điều kiện hoặc thì hiện tại để đưa ra đề nghị một cách lịch sự.
Động từ theo sau aimer và vouloir đều ở dạng nguyên thể.

Chúng ta có thể đưa ra đề nghị theo hai cách sau:

- Với est-ce que :

Ở thức điều kiện:

Est-ce que tu aimerais
aller à la piscine ?
Est-ce que tu voudrais
aller au cinéma ?


Ở thì hiện tại:

Est-ce que tu veux
aller au restaurant ?


Ở thức điều kiện:

Est-ce que vous aimeriez
visiter ce musée ?
Est-ce que vous voudriez
aller au cinéma ?


Ở thì hiện tại:

Est-ce que vous voulez
aller au restaurant ?


- Với ngữ điệu (đi lên) :

Ở thức điều kiện:

Tu aimerais
aller à la piscine ?
Tu voudrais
aller au restaurant ?


Ở thì hiện tại:

Tu veux
aller au cinéma ?


Ở thức điều kiện:

Vous aimeriez
visiter ce musée ?
Vous voudriez
aller au cinéma ?


Ở thì hiện tại:

Vous voulez
aller à la piscine ?


Chúng ta dùng ngôi « tu » để đưa ra đề nghị với những người ta quen thân (gia đình, bạn bè, trẻ em...)
Chúng ta dùng ngôi « vous » để đưa ra đề nghị với những người ta không biết (rõ) hoặc với nhiều người (ngôi vous số nhiều)

Có thể bạn cũng thích...