Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp : đặt câu hỏi

Complétez le dialogue en choisissant les bonnes questions.
Hoàn thành bài hội thoại với các câu hỏi đúng.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
A : Allô ? Bonjour Madame. C'est la société Satina Confort. C'est pour un sondage. J'ai quelques questions à vous poser.B : D'accord.A : Vous vous appelez comment ? B : Maryline Rochat.A : Vous avez quel âge ? B : J'ai 38 ans.A : Quelle est votre nationalité ? B : Je suis suisse.A : Vous habitez où ? B : En France, à Nancy, rue de l'Étoile.A : Vous faites quoi dans la vie ? B : Je suis journaliste.
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt

Recopiez les questions de cet exercice dans votre carnet de bord.
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 03/09/2013 - Modified on 22/08/2017

Ngữ pháp / Cách đặt câu hỏi

Trong tiếng Pháp, có ba cách đặt câu hỏi: - Theo văn phong thân mật chủ ngữ + động từ + từ để hỏi Ví dụ:
Hỏi tên Tu t'appelles comment ?
Hỏi nơi ở Vous habitez où ?
Hỏi nghề nghiệp Elle fait quoi dans la vie ?
Văn phong thân mật được dùng khi trò chuyện với bạn bè, người trong gia đình hoặc người thân quen - Theo văn phong phổ thông từ để hỏi + est-ce que + chủ ngữ + động từ Ví dụ:
Hỏi tên Comment est-ce que tu t'appelles ?
Hỏi nơi ở est-ce que vous habitez ?
Hỏi nghề nghiệp Qu' est-ce qu' il fait dans la vie ?
Văn phong phổ thông được dùng cả khi nói lẫn viết với mọi đối tượng đối thoại - Theo văn phong trang trọng từ để hỏi + động từ + chủ ngữ. Ví dụ:
Hỏi tên Comment t'appelles-tu ?
Hỏi nơi ở habitez-vous ?
Hỏi nghề nghiệp Que faites-vous dans la vie ?
Văn phong trang trọng thường được dùng khi viết. Ngoài ra người ta có thể sử dụng văn phong trang trọng để nói trong các hoàn cảnh chính quy, hoặc khi muốn "nói văn hoa". Các phó từ để hỏi thường gặp khi hỏi về thông tin cá nhân:
qui ? quoi ? ? quand ? Tu t'appelles comment ?
Michel chanteur Paris le 12 février Amélie
Nhiều câu hỏi về thông tin cá nhân thường gặp bắt đầu bằng quel est (+ danh từ giống đực) hoặc quelle est (+ danh từ giống cái) Ví dụ:
Quel est votre nom, s’il vous plaît ? Câu hỏi về tuổi tác được đặt với động từ avoir. Ví dụ:
Quel âge avez-vous ?
Đặt câu hỏi với quel/quelle Trả lời
Hỏi tên Hỏi địa chỉ Hỏi quốc tịch Hỏi nghề nghiệp Hỏi tuổi Tên bạn là gì Quelle est votre adresse ? Quelle est sa nationalité ? Quelle est sa profession ? Quel âge as-tu ? Je m'appelle Pierre Membrez. J'habite 34, rue du Tir à Lille. Il est belge. Elle est professeur de français. J'ai 35 ans.

Có thể bạn cũng thích...