Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: đại từ nhấn mạnh (moi, toi...) và giới từ "chez"

Regardez le clip pour retrouver l'ordre d'apparition des images.
Hãy xem đoạn video sau để tìm thứ tự xuất hiện của các hình ảnh.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
PC-Logement-Inviter-Gram-Gregoire-ToiMoi-Video
n°01 TOI
n°02 MOI
n°03 LUI
n°04 ELLE
n°05 (VOUS)
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 01/07/2013 - Modified on 22/08/2017
Dịch
Les exercices portent sur cet extrait :

Grégoire
Oh, toi plus moi, plus tous ceux qui veulent,
Plus lui, plus elle, plus tous ceux qui sont seuls.
Allez venez et entrez dans la danse !
Allez venez, c'est notre jour de chance !
Các bài tập về đoạn trích này: Grégoire Oh, bạn và tôi, và những ai muốn,Và anh ấy, và cô ấy, và tất cả những người độc thân. Hãy đến đây và cùng nhảy múa Hãy đến đây, đây là ngày may mắn của chúng ta!

Ngữ pháp / Đại từ mang trọng âm (moi, toi...) và giới từ "chez"

Các đại từ mang trọng âm

Đại từ chủ ngữ
Đại từ mang trọng âm
 
je
moi
Moi, je m'appelle Nicole.
tu
toi
Toi Lucas, tu aimes le chocolat.
il
lui
Lui, il habite à Paris.
elle
elle
Elle, elle va à la maison.
nous
nous
Nous, nous travaillons ici.
vous
vous
Vous, vous venez à 20 heures.
ils
eux
Eux, ils sont au cinéma.
elles
elles
Elles, elles mangent au restaurant.


Các đại từ mang trọng âm dùng để nhấn mạnh một danh từ hoặc một đại từ. (Lưu ý, không nên lạm dụng chúng).

Đại từ mang trọng âm được dùng trong các trường hợp:

- đứng sau từ dẫn c'est:

C'est vous, Monsieur Lambert ? Oui, c'est moi.

- đứng trước aussipas:

J'aime le jazz, et toi ? Moi aussi (elle aussi, vous aussi...).

Elle aime travailler. Et toi ? Pas moi (pas lui, pas nous...).

- sau một giới từ:

J'achète ce livre pour toi.

Ils viennent chez toi ce soir ?

Tu vas au cinéma avec lui.
 

Giới từ "chez"


Giới từ chez có nghĩa là "trong nhà, trong căn hộ của":
 

Il va chez Marie = Anh ấy đến (trong) căn hộ (nhà) của Marie.

Nous travaillons chez toi = Chúng tôi làm việc tại nhà (căn hộ) của cậu .

Có thể bạn cũng thích...