Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: câu hỏi sử dụng combien và các mạo từ chỉ định

Écoutez les dialogues. Cliquez sur le prix que vous avez entendu. Consultez l'aide.
Hãy nghe những đoạn hội thoại sau. Nhấp chuột vào giá mà bạn nghe thấy. Hãy tham khảo phần trợ giúp.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
C'est combien ces tomates ? 6 euros le kilo|10 euros le kilo|2 euros le kilo. Quel est le prix de ce gros poisson ? 10 euros le kilo|7 euros le kilo|8 euros le kilo. Combien coûtent ces pommes, s'il vous plaît ? 2 kilos pour 3 euros|1 kilo pour 5 euros|3 kilos pour 2 euros. Quel est le prix de cette salade ? 2 euros la pièce|1 euro la pièce|4 euros la pièce. Combien coûte cet ananas ? 3 euros 10|3 euros|10 euros 30.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 03/06/2013 - Modified on 10/12/2019

Ngữ pháp / Đặt câu hỏi với combien và tính từ chỉ định


Hỏi giá cả với "combien...?"

Có rất nhiều cách hỏi giá. Một số cách chỉ dùng khi nói.

1. Không gọi tên vật, mà chỉ tay vào:
 
- Ça coûte combien ? - (Ça coûte) 3 euros.

- C'est combien ? - (C'est) 3 euros.

- Ça fait combien ? - (Ça fait) 3 euros.


2. Gọi tên vật:
 
- Quel est le prix de ces tomates ? - 2 euros et 99 centimes.
- Combien coûte cette salade ? - 2, 25€

Đồng tiền của một số nước khối Pháp ngữ: ơ-rô (€) ở Pháp và Bỉ, franc Thụy Sĩ (CHF), đôla Canada (CAD), franc CFA (đồng tiền của một số nước châu Phi)...
Trong đoạn băng, giá cả được ghi ở chợ là đồng lia Malta. Kể từ ngày mùng 1 tháng 1 năm 2008, Malta chuyển sang dùng đồng ơ-rô (1€ = 0,429 MTL).

 

Tính từ chỉ định

Tính từ chỉ định (ce, cette, ces) dùng để chỉ một người hoặc một vật. Sau tính từ chỉ định là danh từ.
 
Est-ce que tu connais cette fille ? = cô gái này (mà tôi chỉ cho cậu hoặc cậu đã nhắc đến).
 

Số ít, giống đực

CE
ce citron, ce chat, ce travail, ce monsieur...

CE đứng trước một danh từ giống đực bắt đầu bằng một phụ âm.
 

Số ít, giống đực

CET
cet ananas, cet arbre, cet hôtel...

CET đứng trước một danh từ giống đực bắt đầu bằng một nguyên âm hoặc h câm.
 

Số ít, giống cái

CETTE
cette pomme, cette orange, cette fille...

Số nhiều

CES
ces citrons, ces oranges, ces pommes, ces maisons...


Mở rộng:

Có thể bạn cũng thích...