Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: các động từ prendre, répondre và attendre ở thời hiện tại

Regardez la vidéo et les images. Pour chaque image, choisissez la bonne phrase.
Hãy xem đoạn video và hình ảnh sau. Với mỗi hình ảnh hãy chọn một câu tương ứng.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
Transcription où quand comment VN
Vous ne voulez pas me répondre ?|Vous ne voulez pas m'entendre ?|Vous ne voulez pas m'attendre ?
Je t’entends très mal.|J'attends le métro.|Je ne veux pas répondre.
Dans le métro, on n'attend pas.|On ne prend pas le métro.|Dans le métro, on n'entend pas.
Je prends le métro.|J’attends le bus.|J’entends le téléphone sonner.
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
 
 
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 02/05/2013 - Modified on 22/08/2017
Dịch
1er extrait
Le jeune homme
Vous utilisez souvent le métro, vous ?

2e extrait
Le jeune homme
Vous ne voulez pas me répondre ?
La jeune femme
Allo ? Je t'entends très mal, je suis dans le métro. Je suis à deux stations.

3e extrait
Voix off
Le métro est fait pour ça, le moyen de transport dans lequel on n'attend pas.
đoạn trích thứ nhất
Người đàn ông

Cô có thường xuyên đi tàu điện ngầm không?

đoạn trích thứ hai
Người đàn ông
Cô không muốn trả lời tôi sao?
Người phụ nữ
Allo? Mình nghe không rõ lắm, mình đang ở trên tàu điện ngầm. Còn hai bến nữa thì mình xuống.

đoạn trích thứ ba
Lời dẫn
Tàu điện ngầm là như vậy, người ta không chờ đợi khi dùng phương tiện giao thông này.

Ngữ pháp / Các động từ prendre, répondre và attendre ở thời hiện tại

Nói về điều kiện làm việc với động từ "prendre"

Je prends le train.
Tu prends un rendez-vous avec le responsable.
Il prend le métro.
Elle prend le taxi.
On prend le bus pour aller travailler.
Nous prenons rendez-vous avec le client.
Vous prenez le tram.
Ils prennent la voiture pour aller travailler.
Elles prennent l'avion.

Nói về điều kiện làm việc với động từ "répondre"

Je réponds au téléphone.
Tu réponds au client.
Il répond à ses e-mails.
Elle répond à son patron.
On répond au téléphone à partir de 8 heures.
Nous répondons à nos clients.
Vous répondez au téléphone.
Ils répondent à leur chef.
Elles répondent à leur responsable.

Nói về điều kiện làm việc với động từ "attendre"

J' attends le train.
Tu attends le bus.
Il attend le métro.
Elle attend le taxi.
On attend le prochain train.
Nous attendons le prochain vol.
Vous attendez votre chef.
Ils attendent leur responsable pour commencer la réunion.
Elles attendent le tram.

Có thể bạn cũng thích...