Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: các động từ "pouvoir", "devoir" và "vouloir" ở thời hiện tại

Écoutez la vidéo et complétez les phrases avec les bons mots.
Nghe đoạn vidéo và hoàn thành câu với các từ thích hợp.
Choisissez la réponse dans le menu déroulant Help on how to respond the exercice
PC-Travail-Metier-Gram-PouvoirDevoirVouloir-DroitExpressionCLEMI-Video

Vous pouvez|voulez|devez lui poser toutes les questions que vous voulez|pouvez|devez.

Tu peux|veux|dois exprimer et publier ce que tu veux|peux|dois sur ton blog.

Avant de publier des photos, tu dois|doivent|devons demander l'autorisation des personnes.

nbOk câu trả lời đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
Published on 04/05/2013 - Modified on 03/12/2018
Dịch
L'instituteur
Silence les enfants, notre invitée, une grande journaliste est arrivée. Vous pouvez lui poser toutes les questions que vous voulez.
L'enfant
Moi Madame. Je voudrais mettre votre photo sur mon blog.
Aurélie Bambuck
Bah, tu peux exprimer et publier ce que tu veux sur ton blog, mais à condition de respecter les droits de chacun.
L'enfant
Ça veut dire quoi ?
Le petit citoyen
Moi je sais... Avant de publier des photos, tu dois demander l'autorisation des personnes.
Giáo viên tiểu học Trật tự nào các em, khách mời của chúng ta, một phóng viên nổi tiếng đã đến rồi. Các em có thể hỏi cô ấy tất cả những gì các em muốn. Đứa trẻ Cháu thưa cô. Cháu muốn đưa ảnh cô lên blog của cháu. Aurélie Bambuck À, cháu có thể viết hoặc đăng những gì cháu muốn lên blog của cháu, nhưng với điều kiện cháu phải tôn trọng quyền cá nhân của mỗi người. Đứa trẻ Điều đó có nghĩa là gì ạ? Công dân nhỏ tuổi Cháu biết... Cháu phải được mọi người cho phép trước khi đăng ảnh.

Ngữ pháp / Chia động từ "devoir", "pouvoir" và "vouloir" ở thì hiện tại

Devoir

Je
dois
arriver à l'heure.
Tu
dois
demander l'autorisation.
Il, elle, on
doit
terminer ce dossier aujourd'hui.
Nous
devons
prendre le bus.
Vous
devez
travailler 8 heures par jour.
Ils, elles
 
doivent
 
préparer une réunion.
 

Thông thường, devoir biểu đạt sự bắt buộc. Theo ngay sau đó là động từ ở dạng nguyên thể.

 

Pouvoir

Je
peux
poser une question ?
Tu
peux
venir ?
Il, elle, on
peut
finir plus tôt aujourd'hui.
Nous
pouvons
nous exprimer.
Vous
pouvez
poser vos questions.
Ils, elles
 
peuvent
 
arriver après 9 heures.
 

Thông thường, pouvoir biểu đạt khả năng có thể xảy ra. Theo ngay sau đó là động từ ở dạng nguyên thể.

 

Vouloir

Je
veux
plus de congé.
Tu
veux
venir m'aider ?
Il, elle, on
veut
partir plus tôt.
Nous
voulons
être infirmiers.
Vous
voulez
travailler moins.
Ils, elles
 
veulent
 
être docteurs.
 

Vouloir biểu đạt ý định, mong muốn. Nó có thể được sử dụng trong hai cấu trúc khác nhau:
- theo sau nó hoặc là một động từ nguyên thể
- hoặc là một nhóm danh từ

Có thể bạn cũng thích...