Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: các động từ “aller“ và “venir“

Écoutez les phrases. Placez chaque phrase dans la bonne colonne. Consultez l'aide.
Hãy nghe các câu sau. Xếp mỗi câu vào một cột tương ứng. Hãy tham khảo phần trợ giúp.
Glissez-déposez les éléments Help on how to respond the exercice
nbOk câu sắp xếp đúng trên nb câu
Chú ý
Rất tốt
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 02/07/2013 - Modified on 04/11/2019

Ngữ pháp / Hai động từ aller và venir

Aller

Je vais à pied.

Tu vas à vélo.

Il, elle, on va au restaurant.

Nous allons à la piscine.

Vous allez à l'hôtel.

Ils, elles vont à la mer.

Venir

Je viens à vélo.

Tu viens à pied.

Il, elle, on vient à la maison.

Nous venons au cinéma.

Vous venez à l'école.

Ils, elles viennent au parc.

Giới từ "à"

À vélo, à pied, à moto, à cheval...

Au (= à + le + danh từ giống đực)

Au (à le) restaurant, au cinéma, au théâtre, au parc, au centre sportif

À la (= à + la + danh từ giống cái)

À la piscine, à la maison, à la mer

À l' (= à + l' + nguyên âm a, e, i, o, u hoặc h)

À l'hôtel, à l'école, à l'université, à l'hôpital

Các giới từ à (au/à la/à l’) biểu thị hướng nhắm đến. À thường được dùng với các động từ chuyển động, như allervenir.
 

Giới từ "en"

En (+ phương tiện giao thông)

En voiture, en train, en bus, en métro, en taxi, en avion...

Có thể bạn cũng thích...