Première classe A1 Sơ cấp khám phá

Ngữ pháp: các động từ “aller“ và “venir“

Écoutez le dialogue et cliquez sur les phrases que vous entendez.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và nhấp chuột vào các câu bạn nghe thấy.
Cliquez sur la ou les bonnes réponses Help on how to respond the exercice
PC-Logement-ContactVoisin-Gram-AllerVenir-MoussaTaxi-Video
Je viens. {Vous venez ?} On y va ? {J’y vais} {Elle va à la maison.} Moussa aussi. {Moi aussi} {Tu viens en voiture ?} {Je vais à pied.} {Tu y vas ?} Tu viens avec nous ?
nbOk câu chọn đúng
nbKo câu chọn thừa
cần phải chọn nb câu nữa
Chú ý
Rất tốt
Conception: Valérie Collige, Université catholique de Louvain
Published on 02/07/2013 - Modified on 04/11/2019
Dịch
L'homme
Bon alors, on y va ?
La femme
Ah ! Tu viens avec nous ?
L'homme
Ben oui, je viens. Et Moussa aussi.
La femme
C’est super !
Người đàn ông Được rồi, chúng ta đi thôi! Người phụ nữ Hả, cậu đi với chúng tớ á? Người đàn ông Ừ, mình đi chứ. Và Moussa cũng vậy. Thế thì tốt quá!

Ngữ pháp / Hai động từ aller và venir

Aller

Je vais à pied.

Tu vas à vélo.

Il, elle, on va au restaurant.

Nous allons à la piscine.

Vous allez à l'hôtel.

Ils, elles vont à la mer.

Venir

Je viens à vélo.

Tu viens à pied.

Il, elle, on vient à la maison.

Nous venons au cinéma.

Vous venez à l'école.

Ils, elles viennent au parc.

Giới từ "à"

À vélo, à pied, à moto, à cheval...

Au (= à + le + danh từ giống đực)

Au (à le) restaurant, au cinéma, au théâtre, au parc, au centre sportif

À la (= à + la + danh từ giống cái)

À la piscine, à la maison, à la mer

À l' (= à + l' + nguyên âm a, e, i, o, u hoặc h)

À l'hôtel, à l'école, à l'université, à l'hôpital

Các giới từ à (au/à la/à l’) biểu thị hướng nhắm đến. À thường được dùng với các động từ chuyển động, như allervenir.
 

Giới từ "en"

En (+ phương tiện giao thông)

En voiture, en train, en bus, en métro, en taxi, en avion...

Có thể bạn cũng thích...