Từ vựng / Ở văn phòng

A1 Sơ cấp khám phá
bureau (le) bàn làm việc, văn phòng

chef (le) sếp

courrier électronique (le) - courriel (le) - mél (le) - mail (le) thư điện tử

document (le) tài liệu

écrire (une lettre, un courriel) viết (bức thư tay, thư điện tử)

envoyer (une lettre, un mél) gửi (thư tay, thư điện tử)

feuille (la) tờ giấy

imprimante (l'/une/des) máy in

imprimer (un document) in (tài liệu)

lettre (la) - courrier (le) thư tay - thư điện tử

ordinateur (l'/un/des) máy tính

papier (le) giấy

photocopier (un document) sao chụp (tài liệu)

photocopieuse (la) máy photocopy

poubelle (la) thùng rác

répondre (au téléphone, à un collègue) trả lời (điện thoại, đồng nghiệp)

responsable (le) người phụ trách

service (le) bộ phận

téléphone (le) điện thoại

téléphoner (à un client) gọi điện (cho khách hàng)

travail (le) công việc

travailler làm việc



Mở rộng: