Từ vựng / Ở hiệu thuốc

A1 Sơ cấp khám phá
antibiotique (l'/un/des) (thuôc kháng sinh (một/nhiều))

aspirine (l'/une/des) (thuốc aspirine (một/nhiều))

avaler (un comprimé) (nuốt (viên thuốc))

comprimé (le) (viên thuốc)

fièvre (la) (bị sốt)

médicament (le) (thuốc)

mutuelle (la) (bảo hiểm y tế bổ sung)

ordonnance (l'/une/des) (đơn thuốc (một/nhiều))

pharmacie (la) (hiệu thuốc)

pilule (la) (viên thuốc)

prendre (de l'aspirine) (uống (thuốc aspirin))

remboursement (le) (hoàn tiền)

rembourser (un médicament) (hoàn tiền (thuốc))

sirop (le) (thuốc sirô)

vaccin (le) (thuốc vắc-xin)

Mở rộng: