Từ vựng / Nghề nghiệp

A1 Sơ cấp khám phá
Share
agriculteur (l' / un / des) nông dân

agricultrice (l' / une / des) nữ nông dân

boulanger (le) thợ làm hoặc người bán bánh mì

boulangère (la) thợ làm hoặc người bán bánh mì (nữ)

camionneur (le) người lái xe tải

camionneuse (la) người lái xe tải (nữ)

chirurgien (le) bác sĩ phẫu thuật

chirurgienne (la) bác sĩ phẫu thuật (nữ)

chômeur (le) người thất nghiệp

chômeuse (la) người thất nghiệp (nữ)

dessinateur (le) họa sĩ

dessinatrice (la) thợ vẽ (nữ)

infirmier (l' / un / des) y tá nam

infirmière (l' / une / des) y tá nữ

instituteur (l' / un / des) giáo viên tiểu học

institutrice (l' / une / des) cô giáo tiểu học

mécanicien (le) thợ cơ khí

mécanicienne (la) nữ thợ cơ khí

policier (le) cảnh sát

policière (la) nữ cảnh sát

Exercices de mise en pratique

Từ vựng : các nghề nghiệp

A1
5 bài tập
Xem • Nghe • Ngữ pháp (caractérisation / masculin / féminin) • Từ vựng (monde du travail / métiers)