Từ vựng / Chào hỏi, tạm biệt

A1 Sơ cấp khám phá
Share
Bonjour Xin chào

Bonsoir Chào buổi tối

Salut Chào

Bonne journée Chúc một ngày tốt lành

Au revoir
 
Tạm biệt
 

Enchanté(e) Hân hạnh

Ça va ? - Comment allez-vous ? Cậu khỏe chứ? - Anh khỏe không ?

Bien (merci). Tôi khỏe (cảm ơn).

C'est très gentil. Thật tử tế.

Avec plaisir !
 
Rất vui lòng!
 

À bientôt ! Hẹn sớm gặp lại!

À demain ! Hẹn gặp ngày mai!

À la semaine prochaine ! Hẹn gặp vào tuần sai!




Mở rộng:

Exercices de mise en pratique

Từ vựng: chào hỏi va tạm biệt

A1
4 bài tập
Nghe • Từ vựng (vie quotidienne / formules de politesse)