Ngữ pháp / Thì hiện tại thuyết cách

A1 Sơ cấp khám phá
Share
Cách dùng:Ta dùng thì hiện tại thuyết cách để miêu tả sự việc đang diễn ra vào thời điểm nói, tức là ngay lúc này, ngay hôm nay.
 
Ta có thể phân các động từ thành 4 nhóm.

Nhóm 1:nguyên mẫu đuôi -er

1 gốc rút gọn từ nguyên mẫu.
Tất cả các động từ (+/- 8000) có hình thức nguyên mẫu tận cùng bằng "–er" (Ngoại trừ:aller) và 12 động từ tận cùng bằng "-ir", như ouvrir.

Pass-er
Je
pass e
Tu
pass es
Il/Elle/On
pass e
Nous
pass ons
Vous
pass ez
Ils/Elles
pass ent

Nhóm 2

2 gốc rút gọn từ nguyên mẫu.
Ở số ít ("je", "tu", "il/elle/on"), gốc ngắn lược bỏ 3 chữ cái của nguyên mẫu.
Ở số nhiều ("nous", "vous", "ils/elles"), gốc dài lược bỏ 2 chữ cái của nguyên mẫu..
15 động từ tận cùng bằng "–ir" như sortir, partir, 6 động từ tận cùng bằng "-vre" như suivre và 14 động từ tận cùng bằng "-ttre", như mettre.

Sor-tir
Je
sor s
Tu
sor s
Il/Elle/On
sor t
Nous
sort ons
Vous
sort ez
Ils/Elles
sort ent

Nhóm 3

2 gốc.
Gốc thứ nhất rút gọn từ nguyên mẫu được dùng ở số ít.
Gốc thứ hai thêm một âm vào gốc thứ nhất. Gốc này dùng ở số nhiều.
Số nhiều, dùng "-ss-":250 động từ tận cùng bằng "-ir" như finir và 13 động từ tận cùng bằng "-aître", như connaître
Số nhiều, dùng "-s-":Động từ tận cùng bằng "-(u)ire", như lire
Số nhiều, dùng "-v-":Động từ tận cùng bằng "-crire", như écrire
Số nhiều, dùng "-gn-":Động từ tận cùng bằng "-indre".

Fin-ir
Je
fini s  
Tu
fini s  
Il/Elle/On
fini t  
Nous
fini ss ons
Vous
fini ss ez
Ils/Elles
fini ss ent

Nhóm 4

3 gốc.
Ở số ít ("je", "tu", "il/elle/on"), gốc ngắn có hình thức hoàn toàn mới.
Với "nous" và "vous", gốc thứ hai được rút gọn từ nguyên mẫu.
Với "ils" và "elles", gốc thứ ba thường là sự kết hợp gốc của số ít và phụ âm được thêm vào khi chia ở ngôi "nous" và "vous".
Venir, tenir và những biến thể của chúng
Động từ tận cùng bằng "-cevoir", như recevoir
Động từ có chứa "-eu-"  khi chia ở số ít như pouvoir
Prendre và những biến thể của nó
Boire, s’asseoir

Compren-dre
Je
comprend s  
Tu
comprend s  
Il/Elle/On
comprend    
Nous
compren ons  
Vous
compren ez  
Ils/Elles
compren nn ent

Exercices de mise en pratique

Foudroyés

A1
5 bài tập
Xem • Nghe • Ngữ pháp (verbes / présent) • Giáo dục truyền thông

Ngữ pháp:thì hiện tại thuyết cách

A1
4 bài tập
Xem • Nghe • Ngữ pháp (verbes / présent)