Từ vựng: giải trí

Disponible jusqu'au
31/12/2023
Regardez les photos. Complétez les phrases avec le bon mot.
Hãy quan sát các bức ảnh sau. Hoàn thành câu với một từ thích hợp.
Il fait du vélo|football|tennis .


Je vais à la piscine|au cinéma|au théâtre .


Il joue aux échecs|au ballon|au rugby .
Dorothée Depont, Université catholique de Louvain
nbOk câu trả lời đúng trên nb câu

Chú ý

Rất tốt